THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

LỊCH VẠN NIÊN

DU LỊCH BA MIỀN

Weblinks

****************************************
****************************************
****************************************

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyễn Thừa Tiến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LỜI HAY Ý ĐẸP

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    bài tập thì hiện tại hoàn thành Anh 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thiết
    Ngày gửi: 20h:57' 27-01-2016
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    CHIA ĐỘNG TỪ Ở THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
    There is no more cheese. I (eat)……………. it all, I’m afraid.
    The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
    Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
    It’ll soon get warm in here. I (turn)……….. the heating on.
    ………They (pay)…….. money for your mother?
    Someone (take)………………. my bicycle.
    Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.
    ………You ever (eat)………….. Sushi?
    She (not/come)…………… here for a long time.
    I (work…………..) here for three years.
    ………… You ever …………..(be) to New York?
    You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
    I just (see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.
    I ………..just (decide)……… to start working next week.
    He (be)…………. at his computer for seven hours.
    She (not/have) ……………any fun a long time.
    My father (not/ play)……….. any sport since last year.
    I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.
    I don’t live with my family now and we (not/see)…………. each other for five years.
    I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.
    The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.
    How long…….. (you/know)………. each other?
    ……….(You/ take)………… many photographs ?
    (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet ?
    He (live) ………….here all his life..
    Is this the second time he (lose)……………. his job ?
    How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) …………..six.
    I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
    She (write)………….. three poems about her fatherland.
    We (finish) ……………………three English courses.
    CHUYỂN ĐỔI TỪ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG QUÁ KHỨ ĐƠN ( VÀ NGƯỢC LẠI )
    * Dạng 1:   S + HTHT (phủ định) + for + thời gian =>It’s + thời gian ….+ since …+ last + QKĐ (khẳng định)
    Ex: I haven’t seen my father for one month. 
          – It is one month since I last saw my father.
          Tom hasn’t had his hair cut for over three months. 
         – It is three months since Tom last had his hair cut. 
    Dạng 2:
     S + HTHT (phủ định) + before => It’s + the first time + S + HTHT (khẳng định)
    Ex: I haven’t seen that man here before. => It is the first time I have met that man here.
          It is the first time I have read this book. => I haven’t read this book before.
    * Dạng 3:         -  S + HTHT (phủ định) + since / for + …..    - S + last + QKĐ (khẳng định) …+ when + mệnh đề    - The last time + S + QKĐ (khẳng định) + was + thời gian
    Ex: I haven’t heard him since August.  => The last time I heard him was in August.
    I haven’t seen him since I left school. => I last saw him when I left school.                                                                   
     * Dạng 4:     S + HTHT (khẳng định) + for + thời gian => S + began / started + V-ing + thời gian + ago
    Ex: I have worked here for ten years.=> I began working here ten years ago.
          It started raining two days ago.  >   It has rained for two days.
    CHUYỂN ĐỔI TỪ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG QUÁ KHỨ ĐƠN ( VÀ NGƯỢC LẠI ) 1.Viết lại câu không thay đổi nghĩa: 1) This is the first time he went abroad.=> He hasn’t………………………………………….. 2) She started driving 1 month ago.=> She has………………………………………………………………… 3) We began eating when it started to rain.=> We have………………………………………………………. 4) I last had my hair cut when I left her.=> I haven’t…………………………………………………………. 5) The last time she kissed me was 5 months ago.=> She hasn’t………………………………………………………. 6) It is a long time since we last met.=> We haven’t…………………………………………………………… 7) When did you have it ?=> How long ………………………………………………………………….?.. 8) This is the first time I had such a delicious meal .=> I haven’t…………………………………….. 9) I haven’t seen him for 8 days.=> The last ………………………………………………….. 10) I haven’t taken a bath since Monday.=> It is ……………………………………………….
    2.Chia các động từ trong ngoặc ra thì simple past hoặc present perfect: 1)We (studied)
     
    Gửi ý kiến

    HÀ TĨNH QUÊ MÌNH

    BÁO ĐIỆN TỬ