THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

LỊCH VẠN NIÊN

DU LỊCH BA MIỀN

Weblinks

****************************************
****************************************
****************************************

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyễn Thừa Tiến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LỜI HAY Ý ĐẸP

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chuyên đề bất phương trình bậc nhất

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Việt
    Ngày gửi: 23h:16' 15-04-2013
    Dung lượng: 816.0 KB
    Số lượt tải: 1168
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
    1. So sánh hai số thực
    Cho hai số thực bất kỳ,  bao giờ cũng xảy ra một trong ba khả năng sau :
    ; “ a nhỏ hơn b ”
    ; “ a bằng b ”
    . “ a lớn hơn b ”.
    Hệ quả :
    “ a không nhỏ hơn b ” thì “ a lớn hơn b ” hoặc “ a bằng b ” ký hiệu : .
    “ a không lớn hơn b ” thì “ a nhỏ hơn b ” hoặc “ a bằng b ”, ký hiệu : .
    Cho số thực bất kỳ a bao giờ cũng xảy ra một trong ba khả năng sau :
     : ta gọi a là số thực âm;
     : ta gọi a là số thực không;
     : ta gọi a là số thực dương.
    2. Định nghĩa : Ta gọi hệ thức  ( hay , ,  ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
    Tính chất :
     ( tính chất bắc cầu )
    Tương tự :   
    
    Khi ta cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
    Tương tự :   
    
    Khi ta nhân hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. Khi ta nhân hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
    Tương tự :   
    Ghi nhớ
    Bất cứ số dương nào cũng lớn hơn số 0.
    Bất cứ số âm nào cũng nhỏ hơn số 0.
    Bất cứ số dương nào cũng lớn hơn số âm.
    Trong hai số dương số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Trong hai số âm số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
    Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
    Với mọi số thực a bao giờ ta cũng có :  “ bình phương của một số thực bao giờ cũng là một số không âm ”.
    Ví dụ 1 : Điền các dấu thích hợp vào các ô vuông
    a) 3,45 ( 3,54 b) (1,21 ( ( 4,57 c) ( 4 ( (7
    d)  (  e)  (  f)  ( 
    Bài giải
    a) 3,45 < 3,54 b) (1,21 > ( 4,57 c) ( 4 > (7
    d)  >  e)  >  f)  < 
    Ví dụ 2 : Cho m bất kỳ, chứng minh :
    a)  b)  c) 
    Bài giải
    a) Vì  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số m bất kỳ ”
    Ta được .
    b) Vì  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 2m bất kỳ ”
    Ta được .
    c) Vì  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số (3m bất kỳ ”
    Ta được  ( .
    Ví dụ 3 : Cho  chứng minh 1)  2)  3) 
    Bài giải
    1)  “ nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số  ”
    (  ( , (1).
    2)  “ nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số  ”
    (  ( , (2).
    3) Từ (1) và (2) ta có .
    Ví dụ 4 : Cho  hãy so sánh :
    a)  và  b)  và  c)  và 
    Bài giải
    a)  “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 2 ”
    (  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 1 ”
    ( .
    b)  “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số âm (3 ”
    (  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 2 ”
    ( .
    c)  “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương  ”
    (  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 5 ”
    ( .
    Ví dụ 5 : Cho  chứng minh :
    a)  b)  c) 
    Bài giải
    a)  “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 2 ”
    (  “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số : ( 3 ”
    (  ( .
     
    Gửi ý kiến

    HÀ TĨNH QUÊ MÌNH

    BÁO ĐIỆN TỬ