THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

LỊCH VẠN NIÊN

DU LỊCH BA MIỀN

Weblinks

****************************************
****************************************
****************************************

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyễn Thừa Tiến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LỜI HAY Ý ĐẸP

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan thị phượng
    Ngày gửi: 15h:54' 23-11-2015
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 607
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng
    quí thầy, cô về dự Gi? thao giảng
    L?p 7/3
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    1.Hai góc đối đỉnh:
    -Định nghĩa.
    -Tính chất.


    2. Hai đường thẳng vuông góc:
    -Định nghĩa.
    -Đường trung trực của đoạn thẳng.


    3. Hai đường thẳng song song:
    -Dấu hiệu nhận biết.
    -Tiên đề ơ-clít.
    -Tính chất hai đường thẳng song song.


    4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
    song song.



    5. Ba đường thẳng song song.




    6. Định lí.
    3
    1
    Kiến thức trọng tâm
    (Tiết 1)
    ?
    ?
    ?
    a//c
    b//c
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1: Phát biểu định lí được diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí.
    Hình 1.
    Hình 2.
    Hình 1:
    Định lí:
    Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
    Hình 2:
    Định lí:
    Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
    a?c
    b?c
    a//b
    m//n
    p?m
    p?n
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1: Phát biểu định lí được diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí.
    Cho hình vẽ:
    Biết a//b//Om.
    Tìm các cặp góc bằng
    nhau trên hình
    a
    b
    m
    O
    A
    B
    1
    1
    2
    2
    2
    1
    380
    480
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    Vẽ tia Om nằm trong góc AOB sao cho Om//a
    O1 = A1 = 380 ( so le trong )
    Vì Om//a (cách vẽ) và b//a (gt)
    => Om//b (tính chất ba đường thẳng song song)
    => O2 + B2 = 1800 ( hai góc trong cùng phía)
    Mà B2 = 1320 (gt)
    => O2 = 1800 - 1320 = 480
    => x = AOB = O1 +O2 = 380 + 480 = 860
    Vậy x = 860
    Bài 2:(Bài 57/SGK)
    Cho hình vẽ (a//b), hãy tính số đo x của góc O
    x =?
    Giải:
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    Bài 2:(Bài 57/SGK)
    Bài 3:(Bài 59/SGK)
    Biết d//d`//d`` và hai góc 600, 1100. Tính các góc

    E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6
    Giải:
    Hoạt động nhóm
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    d
    A
    600
    1100
    Bài 2:(Bài 57/SGK)
    Bài 3:(Bài 59/SGK)
    Biết d//d`//d`` và hai góc 600, 1100. Tính các góc

    E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6
    Giải:
    d`
    d``
    B
    D
    C
    E
    G
    5
    6
    1
    2
    3
    4
    1
    3
    E1= C1 = 600 (.........)
    G2 = .. = 1100 (đồng vị của d`//d``)
    G3 = 1800 - G2 (......)
    => G3 = .............
    D4 = .............
    A5 = .. = ...... (đồng vị của d//d`)
    B6 = ...............
    Điền vào chỗ trống để hoàn thành bài giảI sau:
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    d
    A
    600
    1100
    Bài 2:(Bài 57/SGK)
    Bài 3:(Bài 59/SGK)
    Biết d//d`//d`` và hai góc 600, 1100. Tính các góc

    E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6
    Giải:
    d`
    d``
    B
    D
    C
    E
    G
    5
    6
    1
    2
    3
    4
    1
    3
    Đáp án của Hoạt động nhóm
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    d
    A
    600
    1100
    Bài 2:(Bài 57/SGK)
    Bài 3:(Bài 59/SGK)
    Biết d//d`//d`` và hai góc 600, 1100. Tính các góc

    E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6
    Giải:
    d`
    d``
    B
    D
    C
    E
    G
    5
    6
    1
    2
    3
    4
    1
    3
    E1= C1 = 600 (so le trong của d`//d``)
    G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d`//d``)
    G3 = 1800 - G2 (hai góc kề bù)
    => G3 = 1800 - 1100 = 700
    D4 = D3 = 1100 (hai góc đối đỉnh)
    A5 = E1 = 600 (đồng vị của d//d`)
    B6 = G3 = 700 (đồng vị của d//d``)
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    Ax//Cy
    Hướng dẫn:
    CM: Ax//Cy
    (Có Bm//Ax)
    Bm//Cy
    Bài 2:(Bài 57/SGK)
    Bài 3:(Bài 59/SGK)
    Bài 4:(Bài 48/SBT)
    Cho hình vẽ, biết A = 1400

    B = 700 , C = 1500
    Chứng minh rằng: Ax//Cy
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    (Tiết 2)
    x
    A
    700
    1500
    Giải:
    B
    C
    1
    2
    y
    1400
    m
    KL
    GT
    A = 1400
    ABC = 700
    C = 1500
    Ax//Cy
    CM: Ax//Cy
    (Có Bm//Ax)
    (Có C và B2 là 2 góc
    trong cùng phía
    của BmvàCy)
    Vẽ tia Bm nằm trong ABC sao cho Bm//Ax
    => B1 + A =1800 (hai góc trong cùng phía)
    Mà A = 1400 (gt) nên B1 = 1800 - 1400 = 400
    Có B1 + B2 = ABC ( tia Bm nằm trongABC)
    Mà ABC = 700 (gt)và B1 = 400
    => B2 = 700 - 400 = 300
    => B2 + C = 300 + 1500 =1800
    Mà 2 góc này ở vị trí trong cùng phía của Bm và Cy => Bm//Cy
    => Ax//Cy (đpcm)
    Bm//Cy
    , kết hợp với Bm//Ax (Cách vẽ)
    ôn tập chương I
    Hình học 7
    Tiết 15:
    (Tiết 2)
    Bài 1:
    Một số phương pháp chứng minh hai đường
    thẳng song song:
    1.Dùng dấu hiệu nhận biết:
    -Chứng minh cặp góc so le trong bằng nhau.
    -Chứng minh cặp góc đồng vị bằng nhau.
    -Chứng minh cặp góc trong cùng phía bù nhau.
    2.Dùng tính chất:
    -Chứng minh chúng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba.
    -Chứng minh chúng cùng song song với đường thẳng thứ ba.
    Hướng dẫn về nhà
    -ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I
    -Xem lại các bài tập đã chữa.
    -Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
     
    Gửi ý kiến

    HÀ TĨNH QUÊ MÌNH

    BÁO ĐIỆN TỬ