THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

LỊCH VẠN NIÊN

DU LỊCH BA MIỀN

Weblinks

****************************************
****************************************
****************************************

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyễn Thừa Tiến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LỜI HAY Ý ĐẸP

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ôn tập ngữ pháp THCS

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 15h:44' 23-11-2015
    Dung lượng: 98.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP NGỮ PHÁP THCS
    A. THÌ ĐỘNG TỪ
    I.Thì hiện tại tiếp diễn
    1.‎ Y nghĩa sữ dụng và dấu hiệu nhận biết
    + Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói:
    - Xuất hiện các từ: now; at the moment; at the present; it is + giờ cụ thể/
    - Xuất hiện câu mệnh lệnh như:look!; listen; be quiet; be careful ; don’t talk; don’t make noise; wait for a minute; keep silent
    - Xuất hiện câu hỏi: where is/ are... ? (hoặc động từ to be ở hiện tại)
    + Diễn tả sự thay đổi của chủ ngữ
    S + is/ am/ are + becoming / getting.+adj( so sánh hơn)
    + Diễn tả lời phàn nàn
    S + is/ am/ are + always + Ving
    2. Form :
    (+). S+ am / is/ are + Ving (-) S + am not/ isn’t / aren’t + Ving
    ( ?) Is/ Are + s + Ving ? (Wh) Wh + is/ are + S + ving ?
    I.Thì hiện tại đơn:
    1.‎ Y nghĩa sữ dụng và dấu hiệu nhận biết
    - Diễn tả hành động thường xuyên xẩy ra
    - Xuất hiện các từ: Always = frequently, usually, sometimes = occasionally, often, seldom, rarely, never, every + time
    - Diễn tả sở thích, ‎ ý muốn hoặc một thực tế ở hiện tại:
    Eg: I want to go out./ He likes watching TV
    - Diễn tả sự thật hiển nhiên
    Eg: The earth moves around the sun.
    - Lịch tàu xe , phim ảnh The bus starts at 7 A.M tomorrow.
    2. Form :
    (+) S ( I, we, you , they , N( số nhiều ) + V ( bare) ...
    S ( He, she, it , N (số ít) + Vs/es ( Sh/ ch / o / x. / ss) ...
    ( Y=> i + es : she plays/ she studies)
    ( - ) S + don’t / doesn’t + V ( bare) ...
    (? ) Do/ Does+ S + V ( bare )... ?
    (Wh) Wh + do/ does + S + V ( bare) ...?
    III. Thì hiện tại hòan thành
    1.‎ Y nghĩa sữ dụng và dấu hiệu nhận biết
    + Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng còn tiếp tục đến hiện tại và có thể cả ở tương lai.
    - Xuất hiện các từ: For ( a minute/ an hour / a day./ a week/ a month / a year/. along time / age ) , Since ( yesterday/ last month / 2005/ January / she left school ), so far; up to now, up to the present
    + Diễn tả hành động vừa mới xẩy ra . Xuất hiện các từ just, lately, recently
    + Diễn tả hành động xẩy ra trong quá khứ nhưng không cụ thể về thời gian, kết quả còn lien quan đến hiện tại Xuất hiện các từ already
    ** Note: ever, never....before; once; twice, yet, the first time.
    2. Form :
    (+) S + have/ has + P2 + ...
    S = I/ we/ you / they / N số nhiều + have ; S = He / she / it / N sè Ýt + has .
    ( - ) S + haven’t / hasn’t + P2 + ...
    (? ) Have/ Has + S + P2 + ... ?
    ( Wh) How long + have / has + S + P2 ...?
    IV. Thì quá khứ đơn
    1.‎ Y nghĩa sữ dụng và dấu hiệu nhận biết
    Diễn tả hành động đã xẩy ra và hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ . Xuất hiện các từ: Yesterday; last ...; ...ago ; in + năm (đã qua) ( in 2001)
    2.Form : có qui tắc V.ed
    (+)S + V ( Past )...
    Bất qui tắc: dùng bảng côt 2
    ( - ) S + didn’t + V ( bare ) ...
    (? )Did + S + V ( bare ) +.......?
    (Wh) Wh+ did + S + V ( bare ) ..........?
    ** Cách phát âm - ed
    - Ed được đọc là / id/ khi nằm sau các âm: t và d
    - Ed được đọc là / t/ khi nằm sau các âm: p; k; ch; sh, s /s/; gh/f/; ce/s/
    - Ed được đọc là / d/khi nằm sau các âm còn lại
    V. Thì quá
    1.‎ Y nghĩa sữ dụng và dấu hiệu nhận biết:
    - At + giờ cụ thể trong quá khứ ( kèm với các từ Yesterday/ last / ago )
    - Xuất hiện
     
    Gửi ý kiến

    HÀ TĨNH QUÊ MÌNH

    BÁO ĐIỆN TỬ